vượt bậc

vượt bậc

Học sinh đó đã có sự tiến bộ vượt bậc trong môn toán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơn hẳn, xuất sắc, vượt trội so với mức bình thường: "vượt bậc" chỉ sự khác biệt rõ rệt về mức độ, chất lượng hoặc thành tích so với những được coi tiêu chuẩn hoặc thông thường.
    • bước tiến lớn, đột phá: Dùng để mô tả sự phát triển nhanh chóng mạnh mẽ, vượt qua các giới hạn trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy đạt được thành tích vượt bậc trong học tập. ( ấy kết quả học tập xuất sắc hơn hẳn người khác.)
    • Nền kinh tế đã sự tăng trưởng vượt bậc trong năm qua. (Nền kinh tế phát triển mạnh mẽ, vượt xa mức dự kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến bộ vượt bậc": sự cải thiện đáng kể, nhanh chóng.

    • Nhờ công nghệ mới, ngành y tế đã tiến bộ vượt bậc. (Ngành y tế phát triển vượt trội nhờ công nghệ tiên tiến.)
  • "khác biệt vượt bậc": sự khác biệt rõ rệt, nổi bật hơn hẳn.

    • Sản phẩm này chất lượng khác biệt vượt bậc so với đối thủ. (Chất lượng sản phẩm vượt trội, không thể so sánh được.)
Biến thể từ gần giống
  • Vượt trội (tính từ): hơn hẳn về mặt nào đó, thường dùng trong so sánh.

    • Anh ấy năng lực vượt trội trong lĩnh vực này. (Anh ấy giỏi hơn nhiều người khác.)
  • Xuất sắc (tính từ): đạt đến mức cao nhất, hoàn hảo.

    • Bài thi của em ấy đạt điểm xuất sắc. (Bài thi đạt kết quả tốt nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Vượt trội: hơn hẳn, nổi bật.
  • Xuất chúng: hơn người, tài giỏi khác thường.
  • Đột phá: bước tiến mạnh mẽ, vượt qua giới hạn .
Thành ngữ liên quan
  • Bước nhảy vọt: sự tiến bộ nhanh chóng mạnh mẽ, tương tự "vượt bậc".
    • Ngành công nghệ thông tin đã bước nhảy vọt trong thập kỷ qua. (Ngành này phát triển vượt bậc, thay đổi nhanh chóng.)